Bản dịch của từ 宰牲节 trong tiếng Việt

宰牲节

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zǎi

ㄗㄞˇzaithanh hỏi

宰牲节 (Danh từ)

zǎi shēng jié
01

Lễ hiến sinh (ngày lễ quan trọng của đạo Ít-xlam, ngày 10 tháng 12, những tín đồ đạo Ít-xlam giết trâu bò, dê, lạc đà... để làm vật tế.)

伊斯兰教重要节日之一,在伊斯兰教历12月10日这一天,伊斯兰教徒要宰牛、羊、骆驼等献礼 也叫古尔邦节或牺牲节

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宰牲节

zǎi

shēng

jié

Các từ liên quan

宰世
宰主
宰人
宰公
宰典
牲事
牲体
牲俎
牲刍
牲口
节上
节上生枝
节下
节丧
节中
宰
Bính âm:
【zǎi】【ㄗㄞˇ】【TỂ】
Các biến thể:
𠈾, 𡨔, 𡨧, 𡪤, 𣪮
Hình thái radical:
⿱,宀,辛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ丶一丶ノ一一丨
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép