Bản dịch của từ 宰理 trong tiếng Việt

宰理

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zǎi

ㄗㄞˇzaithanh hỏi

宰理 (Danh từ)

zái lǐ
01

文言对社会政治教育伦理等事务的治理与研讨古人称研究和处理社会政治问题为宰理”。(可联想到宰相治国”“治理”)

明清之际思想家﹑科学家称研究社会政治﹑教育﹑伦理等为“宰理”。见清方以智《通雅.音义杂论》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宰理

zǎi

Các từ liên quan

宰世
宰主
宰人
宰公
宰典
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
宰
Bính âm:
【zǎi】【ㄗㄞˇ】【TỂ】
Các biến thể:
𠈾, 𡨔, 𡨧, 𡪤, 𣪮
Hình thái radical:
⿱,宀,辛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ丶一丶ノ一一丨
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép