Bản dịch của từ 宰肥鸭 trong tiếng Việt

宰肥鸭

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zǎi

ㄗㄞˇzaithanh hỏi

宰肥鸭 (Danh từ)

zǎi féi yā
01

清朝官制对贪官没收其财产并入官的惩治行为俗称宰肥鸭”(比喻收缴贪官的肥饱之物)。可理解为没收充公贪污财产的制度性惩罚

清乾隆时惩治贪吏,没收其财产入官,称为“宰肥鸭”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宰肥鸭

zǎi

féi

Các từ liên quan

宰世
宰主
宰人
宰公
宰典
鸭丁
鸭儿
鸭儿广
鸭儿广梨
鸭儿梨
宰
Bính âm:
【zǎi】【ㄗㄞˇ】【TỂ】
Các biến thể:
𠈾, 𡨔, 𡨧, 𡪤, 𣪮
Hình thái radical:
⿱,宀,辛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ丶一丶ノ一一丨
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép