Bản dịch của từ 害酒 trong tiếng Việt

害酒

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hài

ㄏㄞˋhaithanh huyền

害酒 (Danh từ)

hài jiǔ
01

Tình trạng say rượu gây khó chịu, mệt mỏi do uống quá nhiều rượu.

病酒。因饮酒过量而感觉不适。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 害酒

hài

jiǔ

Các từ liên quan

害不好
害义
害事
害人
害人不浅
酒不醉人人自醉
酒中八仙
酒中蛇
酒中趣
酒乐
害
Bính âm:
【hài】【ㄏㄞˋ】【HẠI】
Các biến thể:
舝, 𠕛, 𡧱, 𤇵
Hình thái radical:
⿱,宀,⿱,丰,口
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一一一丨丨フ一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép