Bản dịch của từ 宴席曲 trong tiếng Việt

宴席曲

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yàn

ㄧㄢˋyanthanh huyền

宴席曲 (Danh từ)

yàn xí qǔ
01

Một loại dân ca của người Hồi/ Tả Lạp (Salar) vùng Tây Bắc Trung Quốc; thường hát trong tiệc mừng, khách chủ đối ca, kể chuyện dân gian — nhớ: (yến) = tiệc, (tịch) = ghế/chiếu → nghi lễ, âm nhạc tiệc tùng.

我国西北地区回族﹑撒拉族民歌的一种形式。在喜庆节日中,主客对唱,以示庆祝;也有歌唱民间故事的。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宴席曲

yàn

Các từ liên quan

宴丘
宴乐
宴享
宴会
宴位
席上
席上之珍
席上珍
席下
席不暇暖
曲不离口
曲业
曲中
曲临
宴
Bính âm:
【yàn】【ㄧㄢˋ】【YẾN】
Các biến thể:
燕, 讌, 醼, 𡩷
Hình thái radical:
⿱,宀,妟
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ丨フ一一フノ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép