Bản dịch của từ 宴礼 trong tiếng Việt
宴礼
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yàn | ㄧㄢˋ | y | an | thanh huyền |
宴礼 (Danh từ)
【yàn lǐ】
01
Lễ tiệc triều đình; nghi lễ đãi đãi khách (như vua chúa xếp đặt yến tiệc tiếp đãi chư hầu, quan lại) — Hán Việt: yến lễ
周天子招待诸侯设享礼,招待诸侯之卿用宴礼。享礼用体荐,宴礼用折俎。折俎即殽(或写作肴)蒸。《左传.宣公十六年》:“王享有体荐,宴有折俎。公当享,卿当宴。王室之礼也。”杨伯峻注:“折俎即殽蒸,因折断其骨节而后置之俎上,故亦曰折俎。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宴礼
yàn
宴
lǐ
礼
Các từ liên quan
宴丘
宴乐
宴享
宴会
宴位
礼三本
礼不下庶人
礼不亲授
- Bính âm:
- 【yàn】【ㄧㄢˋ】【YẾN】
- Các biến thể:
- 燕, 讌, 醼, 𡩷
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,妟
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ丨フ一一フノ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嚥
牪
砚
酓
洝
鷰
㰽
䮗
囐
喭
鷃
掞
㝨
㝢
寨
寜
寏
寅
密
宠
㝚
寤
㝩
㝉
珓
㻆
离
㟎
㟍
㛐
倫
軓
陴
𠊚
烵
诸
宴会
喜宴
晚宴
宴席
宴请
盛宴
赴宴
婚宴
飨宴
寿宴
