Bản dịch của từ 宴货 trong tiếng Việt
宴货
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yàn | ㄧㄢˋ | y | an | thanh huyền |
宴货 (Danh từ)
【yàn huò】
01
Quà tặng cho khách trong các bữa tiệc thời xưa (quần áo, xe ngựa, ngựa và các tài sản khác được phân phát trong bữa tiệc)
古礼,宴宾时赠送礼品。《左传.昭公五年》:“宴有好货。”杜预注:“宴饮以货为好,衣服车马在客所无。”孔颖达疏:“谓衣服车马在客所无者与之也。”
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宴货
yàn
宴
huò
货
Các từ liên quan
宴丘
宴乐
宴享
宴会
宴位
货主
货买
货交
货产
货人
- Bính âm:
- 【yàn】【ㄧㄢˋ】【YẾN】
- Các biến thể:
- 燕, 讌, 醼, 𡩷
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,妟
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ丨フ一一フノ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嚥
牪
砚
酓
洝
鷰
㰽
䮗
囐
喭
鷃
掞
㝨
㝢
寨
寜
寏
寅
密
宠
㝚
寤
㝩
㝉
珓
㻆
离
㟎
㟍
㛐
倫
軓
陴
𠊚
烵
诸
宴会
喜宴
晚宴
宴席
宴请
盛宴
赴宴
婚宴
飨宴
寿宴
