Bản dịch của từ 宵行 trong tiếng Việt

宵行

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiāo

ㄒㄧㄠxiaothanh ngang

宵行 (Danh từ)

xiāo xíng
01

Đi lại vào ban đêm; việc ra ngoài vào lúc đêm tối (Hán Việt: tiêu hành)

1.夜间出行。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tên loài côn trùng phát sáng ban đêm; tức con đom đóm (俗称萤火虫), thường gọi là 'tiêu hành' trong chữ Hán cổ.

2.虫名。即萤。俗称萤火虫。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宵行

xiāo

xíng

Các từ liên quan

宵中
宵人
宵会
宵余
宵兴
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
宵
Bính âm:
【xiāo】【ㄒㄧㄠ】【TIÊU】
Các biến thể:
𣆺, 𫆙
Hình thái radical:
⿱,宀,肖
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ丨丶ノ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép