Bản dịch của từ 宵衣 trong tiếng Việt

宵衣

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiāo

ㄒㄧㄠxiaothanh ngang

宵衣 (Danh từ)

xiāo yī
01

Sáng sớm còn chưa rõ trời đã mặc quần áo đứng dậy (thường chỉ việc dậy sớm ban mai); cổ dùng để ca tụng vua chăm lo triều chính, bốn biển yên ấm

1.天不亮就穿衣起身。旧时多用以称颂帝王勤于政事。

Ví dụ
02

Áo lụa/lụa đen thời xưa (loại y phục bằng lụa màu đen, phụ nữ cổ đại khi làm lễ mặc)

2.黑色的丝服。古代妇女助祭时所穿。宵,通“绡”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宵衣

xiāo

Các từ liên quan

宵中
宵人
宵会
宵余
宵兴
衣不兼彩
衣不兼采
宵
Bính âm:
【xiāo】【ㄒㄧㄠ】【TIÊU】
Các biến thể:
𣆺, 𫆙
Hình thái radical:
⿱,宀,肖
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ丨丶ノ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép