Bản dịch của từ 家 trong tiếng Việt
家

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiā | ㄐㄧㄚ | j | ia | thanh ngang |
家 (Danh từ)
Nhà; gia đình
家庭;家族
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nhà; nơi ở; chỗ ở
家庭的住所
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nhà; dân; tay
从事某种行业的人家或具有某种身份的人
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nhà; chuyên gia; chuyên viên
掌握某种专门学识或从事某种专门活动的人
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nhà; gia; phái
学术流派
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nhà; gia (lời nói khiêm tốn, xưng hô với người trên bậc của mình)
谦辞,用于对别人称自己的辈分高或年纪大的亲属
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bên; đối thủ; đối phương
指下棋;打牌时相对各方中的一方
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Dân tộc
指民族
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nhà; gia (gia đình hoặc cá nhân có mối quan hệ)
跟自己有某种关系的人家或个人
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Họ Gia
姓
Từ tiếng Việt gần nghĩa
家 (Tính từ)
Nuôi quen; đã thuần phục (động vật)
经过驯化;培育;饲养的
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
家 (Chữ số)
Ngôi; hiệu; tiệm; quán; nhà (dùng chỉ nhà hoặc xí nghiệp)
用于人家;店铺;工厂等
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【jiā】【ㄐㄧㄚ】【GIA】
- Các biến thể:
- 傢, 宊, 𠖔, 𡧚, 𡩅, 𡩙, 𡩚, 𡩵, 𡩀
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,豕
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ一ノフノノノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
