Bản dịch của từ 家书抵万金 trong tiếng Việt
家书抵万金
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiā | ㄐㄧㄚ | j | ia | thanh ngang |
家书抵万金 (Thành ngữ)
【jiā shū dǐ wàn jīn】
01
Thư nhà quý giá như vàng bạc, nhấn mạnh sự trân trọng tin tức từ gia đình.
比喻家信的珍贵。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 家书抵万金
jiā
家
shū
书
dǐ
抵
wàn
万
jīn
金
Các từ liên quan
家丁
家下
家下人
家丑
书不尽意
书不尽言
书不尽言,言不尽意
书不释手
书业
抵事
抵债
万一
万万
万万千千
万丈
万丈光芒
金三品
金不换
金丝
金丝桃
金丝熏
- Bính âm:
- 【jiā】【ㄐㄧㄚ】【GIA】
- Các biến thể:
- 傢, 宊, 𠖔, 𡧚, 𡩅, 𡩙, 𡩚, 𡩵, 𡩀
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,豕
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ一ノフノノノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
埉
笳
伽
佳
枷
鎵
㔖
加
泇
㹢
耞
糘
價
牢
宯
㝝
㝑
㝦
㝟
㝧
寂
宆
宸
宄
寄
㛕
眗
㛓
㻅
陰
预
剥
剓
病
娲
㤱
崅
家庭
大家
家具
家乡
人家
国家
搬家
家务
回家
老家
