Bản dịch của từ 家巷 trong tiếng Việt

家巷

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiā

ㄐㄧㄚjiathanh ngang

家巷 (Danh từ)

jiā xiàng
01

Nội loạn trong gia đình hoặc nhóm, tranh chấp, đấu tranh lẫn nhau gây rối loạn.

内讧。巷,通“哄”。《楚辞.离骚》:“不顾难以图后兮,五子用失乎家巷。”王念孙《读书杂志馀编.楚辞》:“巷,读《孟子》‘邹与鲁哄’之‘哄’。刘熙曰:‘哄,构也。构兵以斗也。’五子作乱,故云家哄。”一说即闾巷,见《楚辞》王逸注。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 家巷

jiā

xiàng

Các từ liên quan

家丁
家下
家下人
家丑
巷人
巷伯
巷党
巷口
巷吏
家
Bính âm:
【jiā】【ㄐㄧㄚ】【GIA】
Các biến thể:
傢, 宊, 𠖔, 𡧚, 𡩅, 𡩙, 𡩚, 𡩵, 𡩀
Hình thái radical:
⿱,宀,豕
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一ノフノノノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép