Bản dịch của từ 家常饭 trong tiếng Việt

家常饭

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiā

ㄐㄧㄚjiathanh ngang

家常饭 (Danh từ)

jiā cháng fàn
01

Món ăn đơn giản hàng ngày ở gia đình.

1.家中的日常简便饭食。

Ví dụ
02

Món ăn thường ngày; ý chỉ những điều rất bình thường, quen thuộc.

2.比喻极为平常的﹑习见或熟悉的事物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 家常饭

jiā

cháng

fàn

Các từ liên quan

家丁
家下
家下人
家丑
常不肯
常业
家
Bính âm:
【jiā】【ㄐㄧㄚ】【GIA】
Các biến thể:
傢, 宊, 𠖔, 𡧚, 𡩅, 𡩙, 𡩚, 𡩵, 𡩀
Hình thái radical:
⿱,宀,豕
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一ノフノノノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép