Bản dịch của từ 家庆 trong tiếng Việt

家庆

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiā

ㄐㄧㄚjiathanh ngang

家庆 (Danh từ)

jiā qìng
01

Niềm vui, sự kiện vui mừng trong gia đình như đám cưới, sinh nhật, lễ tết; niềm hân hoan chung của cả nhà.

1.指家中的喜庆之事。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Lễ mừng trở về nhà, thường là sau thời gian xa cách lâu dài để thăm người thân.

2.“拜家庆”的省称。古时指久别归家拜见亲长。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Ngày kỷ niệm sinh nhật cha mẹ trong gia đình, gọi là 'gia khánh' hay 'gia lễ'.

3.父母生日亦称为家庆。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 家庆

jiā

qìng

Các từ liên quan

家丁
家下
家下人
家丑
庆丰司
庆云
庆仰
庆会
庆余
家
Bính âm:
【jiā】【ㄐㄧㄚ】【GIA】
Các biến thể:
傢, 宊, 𠖔, 𡧚, 𡩅, 𡩙, 𡩚, 𡩵, 𡩀
Hình thái radical:
⿱,宀,豕
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一ノフノノノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép