Bản dịch của từ 家庭冷暴力 trong tiếng Việt

家庭冷暴力

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiā

ㄐㄧㄚjiathanh ngang

家庭冷暴力 (Danh từ)

jiā tíng lěng bào lì
01

Bạo lực lạnh trong gia đình, thể hiện sự thờ ơ và xa cách giữa các thành viên.

指夫妻双方在产生矛盾时,不是通过殴打的暴力方式处理而是对对方表现得较为冷淡、轻视、放任和疏远,而最明显的特征就是漠不关心对方、将语言交流降到最低限度,停止或敷衍性生活、懒于做一切家务活,是隐暴力中的比较常见和隐蔽的做法。因出现在家庭中,故称之。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 家庭冷暴力

jiā

tíng

lěng

bào

Các từ liên quan

家丁
家下
家下人
家丑
庭万
庭争
庭会
庭兽
庭决
冷丁
冷丁丁
冷不丁
冷丝丝
暴上
暴世
暴主
力不从愿
力不胜任
家
Bính âm:
【jiā】【ㄐㄧㄚ】【GIA】
Các biến thể:
傢, 宊, 𠖔, 𡧚, 𡩅, 𡩙, 𡩚, 𡩵, 𡩀
Hình thái radical:
⿱,宀,豕
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一ノフノノノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép