Bản dịch của từ 家庭结构 trong tiếng Việt
家庭结构
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiā | ㄐㄧㄚ | j | ia | thanh ngang |
家庭结构 (Danh từ)
【jiā tíng jié gòu】
01
Cấu trúc gia đình, bao gồm sự hình thành và mối quan hệ giữa các thành viên trong gia đình.
家庭中成员的构成及其相互作用、相互影响的状态,以及由这种状态形成的相对稳定的联系模式。包括两个基本方面:(1)家庭人口要素,即家庭内多少人组成;(2)家庭模式要素,即家庭成员之间怎样相互联系,以及因联系方式不同而形成的不同的家庭模式。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 家庭结构
jiā
家
tíng
庭
jié
结
gòu
构
Các từ liên quan
家丁
家下
家下人
家丑
庭万
庭争
庭会
庭兽
庭决
结业
结义
结习
结了鸟
构乱
构争
构云
构件
构会
- Bính âm:
- 【jiā】【ㄐㄧㄚ】【GIA】
- Các biến thể:
- 傢, 宊, 𠖔, 𡧚, 𡩅, 𡩙, 𡩚, 𡩵, 𡩀
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,豕
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ一ノフノノノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
埉
笳
伽
佳
枷
鎵
㔖
加
泇
㹢
耞
糘
價
牢
宯
㝝
㝑
㝦
㝟
㝧
寂
宆
宸
宄
寄
㛕
眗
㛓
㻅
陰
预
剥
剓
病
娲
㤱
崅
家庭
大家
家具
家乡
人家
国家
搬家
家务
回家
老家
