Bản dịch của từ 家庭道德 trong tiếng Việt

家庭道德

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiā

ㄐㄧㄚjiathanh ngang

家庭道德 (Danh từ)

jiā tíng dào dé
01

Đạo đức trong gia đình, quy tắc và nguyên tắc ứng xử giữa các thành viên trong gia đình.

调整家庭成员之间关系的道德原则和规范。社会主义社会家庭道德的特点是:以社会主义道德为指导,夫妻之间以诚相见,互敬互爱,尊敬长辈,赡养父母,抚养教育子女,邻里之间和睦相处,等等。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 家庭道德

jiā

tíng

dào

Các từ liên quan

家丁
家下
家下人
家丑
庭万
庭争
庭会
庭兽
庭决
德举
德义
家
Bính âm:
【jiā】【ㄐㄧㄚ】【GIA】
Các biến thể:
傢, 宊, 𠖔, 𡧚, 𡩅, 𡩙, 𡩚, 𡩵, 𡩀
Hình thái radical:
⿱,宀,豕
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一ノフノノノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép