Bản dịch của từ 家徒四壁 trong tiếng Việt

家徒四壁

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiā

ㄐㄧㄚjiathanh ngang

家徒四壁 (Thành ngữ)

jiā tú sì bì
01

Gia cảnh quá nghèo; nghèo rớt mồng tơi; nhà chỉ có bốn bức tường

家里只有四垛墙,形容十分贫穷也说家徒壁立

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 家徒四壁

jiā

Các từ liên quan

家丁
家下
家下人
家丑
徒与
徒乱人意
徒人
徒从
徒众
四一二反革命政变
四七
四三
四上
壁上观
壁中书
壁中叟
壁中字
壁书
家
Bính âm:
【jiā】【ㄐㄧㄚ】【GIA】
Các biến thể:
傢, 宊, 𠖔, 𡧚, 𡩅, 𡩙, 𡩚, 𡩵, 𡩀
Hình thái radical:
⿱,宀,豕
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一ノフノノノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép