Bản dịch của từ 家徒壁立 trong tiếng Việt
家徒壁立
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiā | ㄐㄧㄚ | j | ia | thanh ngang |
家徒壁立 (Thành ngữ)
【jiā tú bì lì】
01
Nhà không có tài sản gì ngoài bốn bức tường, chỉ có tường vách trơ trọi, biểu thị cảnh nghèo khó cùng cực, trắng tay.
徒:只,仅仅。家里只有四面的墙壁。形容十分贫困,一无所有。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 家徒壁立
jiā
家
tú
徒
bì
壁
lì
立
Các từ liên quan
家丁
家下
家下人
家丑
徒与
徒乱人意
徒人
徒从
徒众
壁上观
壁中书
壁中叟
壁中字
壁书
立业
立业安邦
立主
立义
- Bính âm:
- 【jiā】【ㄐㄧㄚ】【GIA】
- Các biến thể:
- 傢, 宊, 𠖔, 𡧚, 𡩅, 𡩙, 𡩚, 𡩵, 𡩀
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,豕
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ一ノフノノノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
埉
笳
伽
佳
枷
鎵
㔖
加
泇
㹢
耞
糘
價
牢
宯
㝝
㝑
㝦
㝟
㝧
寂
宆
宸
宄
寄
㛕
眗
㛓
㻅
陰
预
剥
剓
病
娲
㤱
崅
家庭
大家
家具
家乡
人家
国家
搬家
家务
回家
老家
