Bản dịch của từ 家支 trong tiếng Việt
家支
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiā | ㄐㄧㄚ | j | ia | thanh ngang |
家支 (Danh từ)
【jiā zhī】
01
Một hình thức tổ chức bộ lạc (氏族) của người Di ở vùng Lương Sơn (Tứ Xuyên), dựa trên huyết hệ cha truyền (dòng họ theo cha); trước Cách mạng có nhiều nhà-chi (家支) độc lập, sau cải cách dân chủ đã bị xóa bỏ.
四川凉山等地彝族奴隶制度下以父系血缘为纽带的氏族部落组织。解放前有近百个互不隶属﹑各有固定地域的黑彝家支。民主改革后,家支制度已不存在。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 家支
jiā
家
zhī
支
Các từ liên quan
家丁
家下
家下人
家丑
支与流裔
支书
支亲
支仗
支付
- Bính âm:
- 【jiā】【ㄐㄧㄚ】【GIA】
- Các biến thể:
- 傢, 宊, 𠖔, 𡧚, 𡩅, 𡩙, 𡩚, 𡩵, 𡩀
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,豕
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ一ノフノノノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
埉
笳
伽
佳
枷
鎵
㔖
加
泇
㹢
耞
糘
價
牢
宯
㝝
㝑
㝦
㝟
㝧
寂
宆
宸
宄
寄
㛕
眗
㛓
㻅
陰
预
剥
剓
病
娲
㤱
崅
家庭
大家
家具
家乡
人家
国家
搬家
家务
回家
老家
