Bản dịch của từ 家散人亡 trong tiếng Việt
家散人亡
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiā | ㄐㄧㄚ | j | ia | thanh ngang |
家散人亡 (Thành ngữ)
【jiā sàn rén wáng】
01
Gia đình tan nát, người thân chết hoặc ly tán, cuộc sống rối loạn không yên ổn.
家庭破产,家人死散。同“家破人亡”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 家散人亡
jiā
家
sàn
散
rén
人
wáng
亡
Các từ liên quan
家丁
家下
家下人
家丑
散丝
散乐
散乱
散亡
散亲
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
亡不旋跬
亡不旋踵
亡为
亡主
- Bính âm:
- 【jiā】【ㄐㄧㄚ】【GIA】
- Các biến thể:
- 傢, 宊, 𠖔, 𡧚, 𡩅, 𡩙, 𡩚, 𡩵, 𡩀
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,豕
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ一ノフノノノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
埉
笳
伽
佳
枷
鎵
㔖
加
泇
㹢
耞
糘
價
牢
宯
㝝
㝑
㝦
㝟
㝧
寂
宆
宸
宄
寄
㛕
眗
㛓
㻅
陰
预
剥
剓
病
娲
㤱
崅
家庭
大家
家具
家乡
人家
国家
搬家
家务
回家
老家
