Bản dịch của từ 家族制度 trong tiếng Việt
家族制度
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiā | ㄐㄧㄚ | j | ia | thanh ngang |
家族制度 (Danh từ)
【jiā zú zhì dù】
01
Chế độ gia tộc/gia đình: hệ thống sản xuất và quan hệ xã hội do hộ gia đình làm chủ tư liệu, pháp luật và tập tục bảo vệ quyền chức của người đứng đầu gia đình (gia trưởng).
生产资料为家庭所有,法律﹑礼教以保护家庭为基础,一切由家长支配的制度。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 家族制度
jiā
家
zú
族
zhì
制
dù
度
Các từ liên quan
家丁
家下
家下人
家丑
族世
族举
族云
族产
族亲
制一
制世
制中
制举
制举业
度世
度假
度假村
- Bính âm:
- 【jiā】【ㄐㄧㄚ】【GIA】
- Các biến thể:
- 傢, 宊, 𠖔, 𡧚, 𡩅, 𡩙, 𡩚, 𡩵, 𡩀
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,豕
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ一ノフノノノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
埉
笳
伽
佳
枷
鎵
㔖
加
泇
㹢
耞
糘
價
牢
宯
㝝
㝑
㝦
㝟
㝧
寂
宆
宸
宄
寄
㛕
眗
㛓
㻅
陰
预
剥
剓
病
娲
㤱
崅
家庭
大家
家具
家乡
人家
国家
搬家
家务
回家
老家
