Bản dịch của từ 家有敝帚,享之千金 trong tiếng Việt
家有敝帚,享之千金
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiā | ㄐㄧㄚ | j | ia | thanh ngang |
家有敝帚,享之千金 (Tính từ)
【jiā yǒu bì zhǒu , xiǎng zhī qiān jīn】
01
Nhà có chổi rách, quý như vàng; cái gì của mình cũng quý; Nhà có chổi cũ, hưởng thụ như ngàn vàng
家里有旧的扫帚,享受的价值如同千金。 这句话的意思是:即使是微不足道的东西,也有其独特的价值和意义。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 家有敝帚,享之千金
jiā
家
yǒu
有
bì
敝
zhǒu
帚
,
,
xiǎng
享
zhī
之
qiān
千
jīn
金
- Bính âm:
- 【jiā】【ㄐㄧㄚ】【GIA】
- Các biến thể:
- 傢, 宊, 𠖔, 𡧚, 𡩅, 𡩙, 𡩚, 𡩵, 𡩀
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,豕
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ一ノフノノノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
埉
笳
伽
佳
枷
鎵
㔖
加
泇
㹢
耞
糘
價
牢
宯
㝝
㝑
㝦
㝟
㝧
寂
宆
宸
宄
寄
㛕
眗
㛓
㻅
陰
预
剥
剓
病
娲
㤱
崅
家庭
大家
家具
家乡
人家
国家
搬家
家务
回家
老家
