Bản dịch của từ 家牒 trong tiếng Việt
家牒
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiā | ㄐㄧㄚ | j | ia | thanh ngang |
家牒 (Danh từ)
【jiā dié】
01
Giấy tờ ghi chép thông tin về gia đình, dòng họ (giống như sổ gia phả hoặc giấy chứng nhận gia đình).
1.亦作“家谍”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Sổ sách ghi chép dòng họ, gia phả xưa dùng để ghi lại thế hệ trong gia tộc.
2.旧时家族世系的谱牒。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 家牒
jiā
家
dié
牒
Các từ liên quan
家丁
家下
家下人
家丑
牒举
牒书
牒云
牒启
牒呈
- Bính âm:
- 【jiā】【ㄐㄧㄚ】【GIA】
- Các biến thể:
- 傢, 宊, 𠖔, 𡧚, 𡩅, 𡩙, 𡩚, 𡩵, 𡩀
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,豕
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ一ノフノノノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
埉
笳
伽
佳
枷
鎵
㔖
加
泇
㹢
耞
糘
價
牢
宯
㝝
㝑
㝦
㝟
㝧
寂
宆
宸
宄
寄
㛕
眗
㛓
㻅
陰
预
剥
剓
病
娲
㤱
崅
家庭
大家
家具
家乡
人家
国家
搬家
家务
回家
老家
