Bản dịch của từ 家用电器 trong tiếng Việt
家用电器
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiā | ㄐㄧㄚ | j | ia | thanh ngang |
家用电器 (Danh từ)
【jiā yòng diàn qì】
01
Các thiết bị điện dùng trong gia đình hàng ngày như tivi, máy giặt, tủ lạnh, giúp cuộc sống tiện nghi hơn. Gọi tắt là 'gia điện'.
日常生活中使用的各种电气器具,如电视机、录音机、洗衣机、电冰箱等。简称家电。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 家用电器
jiā
家
yòng
用
diàn
电
qì
器
Các từ liên quan
家丁
家下
家下人
家丑
用一当十
用世
用之不竭
用之则行,舍之则藏
用九
电临
电介质
电价
器世间
器业
器乐
器二不匮
- Bính âm:
- 【jiā】【ㄐㄧㄚ】【GIA】
- Các biến thể:
- 傢, 宊, 𠖔, 𡧚, 𡩅, 𡩙, 𡩚, 𡩵, 𡩀
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,豕
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ一ノフノノノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
埉
笳
伽
佳
枷
鎵
㔖
加
泇
㹢
耞
糘
價
牢
宯
㝝
㝑
㝦
㝟
㝧
寂
宆
宸
宄
寄
㛕
眗
㛓
㻅
陰
预
剥
剓
病
娲
㤱
崅
家庭
大家
家具
家乡
人家
国家
搬家
家务
回家
老家
