Bản dịch của từ 家破人亡 trong tiếng Việt
家破人亡
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiā | ㄐㄧㄚ | j | ia | thanh ngang |
家破人亡 (Thành ngữ)
【jiā pò rén wáng】
01
Nhà tan cửa nát; tan cửa nát nhà
家庭破落衰败,家人亡故离散形容家庭遭到劫难或横祸
Ví dụ
02
Cửa tan nhà nát
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 家破人亡
jiā
家
pò
破
rén
人
wáng
亡
Các từ liên quan
家丁
家下
家下人
家丑
破不剌
破业
破业失产
破丢不答
破丢不落
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
亡不旋跬
亡不旋踵
亡为
亡主
- Bính âm:
- 【jiā】【ㄐㄧㄚ】【GIA】
- Các biến thể:
- 傢, 宊, 𠖔, 𡧚, 𡩅, 𡩙, 𡩚, 𡩵, 𡩀
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,豕
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ一ノフノノノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
埉
笳
伽
佳
枷
鎵
㔖
加
泇
㹢
耞
糘
價
牢
宯
㝝
㝑
㝦
㝟
㝧
寂
宆
宸
宄
寄
㛕
眗
㛓
㻅
陰
预
剥
剓
病
娲
㤱
崅
家庭
大家
家具
家乡
人家
国家
搬家
家务
回家
老家
