Bản dịch của từ 家福 trong tiếng Việt
家福
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiā | ㄐㄧㄚ | j | ia | thanh ngang |
家福 (Danh từ)
【jiā fú】
01
Hạnh phúc trong gia đình hoặc dòng họ; niềm vui, sự ấm êm, hòa thuận trong tổ ấm. Gợi nhớ câu: “Phụ từ tử hiếu, phu tín thê trinh” — cha hiền con thảo, chồng tín vợ trung, đó là phúc của gia đình.
家庭或家族的幸福。语出《史记.范雎蔡泽列传》:“父慈子孝,夫信妻贞,家之福也。”
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 家福
jiā
家
fú
福
Các từ liên quan
家丁
家下
家下人
家丑
福不盈眦
福不重至,祸必重来
福业
- Bính âm:
- 【jiā】【ㄐㄧㄚ】【GIA】
- Các biến thể:
- 傢, 宊, 𠖔, 𡧚, 𡩅, 𡩙, 𡩚, 𡩵, 𡩀
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,豕
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ一ノフノノノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
埉
笳
伽
佳
枷
鎵
㔖
加
泇
㹢
耞
糘
價
牢
宯
㝝
㝑
㝦
㝟
㝧
寂
宆
宸
宄
寄
㛕
眗
㛓
㻅
陰
预
剥
剓
病
娲
㤱
崅
家庭
大家
家具
家乡
人家
国家
搬家
家务
回家
老家
