Bản dịch của từ 家粟 trong tiếng Việt

家粟

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiā

ㄐㄧㄚjiathanh ngang

家粟 (Danh từ)

jiā sù
01

Loại gạo hoặc ngũ cốc dùng làm lương thực, chỉ hạt kê trong các ruộng đất lộc của quan lại thời Tiên Tần.

1.指先秦大夫禄田的粟米。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Lương thực dự trữ trong nhà, gạo thóc để dùng hàng ngày trong gia đình.

2.指自己家中的粮食。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 家粟

jiā

Các từ liên quan

家丁
家下
家下人
家丑
粟土
粟文
粟斯
粟栗
粟特
家
Bính âm:
【jiā】【ㄐㄧㄚ】【GIA】
Các biến thể:
傢, 宊, 𠖔, 𡧚, 𡩅, 𡩙, 𡩚, 𡩵, 𡩀
Hình thái radical:
⿱,宀,豕
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一ノフノノノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép