Bản dịch của từ 家肥 trong tiếng Việt
家肥
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiā | ㄐㄧㄚ | j | ia | thanh ngang |
家肥 (Danh từ)
【jiā féi】
01
Gia đình hòa thuận, ấm no, sung túc và có lễ nghĩa.
1.《礼记.礼运》:“四体既正,肤革充盈,人之肥也;父子笃,兄弟睦,夫妇和,家之肥也;大臣法,小臣廉,官职相序,君臣相正,国之肥也。”孔颖达疏:“此一节明人及国家天下等皆悉肥盛,所以养生送死,常事鬼神。”后以“家肥”指家庭和睦有礼。
Ví dụ
02
Phân bón tích trữ của nhà nông, gồm phân chuồng và các loại phân hữu cơ khác dùng để bón ruộng.
2.指农家积攒的粪肥﹑土杂肥等。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 家肥
jiā
家
féi
肥
Các từ liên quan
家丁
家下
家下人
家丑
- Bính âm:
- 【jiā】【ㄐㄧㄚ】【GIA】
- Các biến thể:
- 傢, 宊, 𠖔, 𡧚, 𡩅, 𡩙, 𡩚, 𡩵, 𡩀
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,豕
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ一ノフノノノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
埉
笳
伽
佳
枷
鎵
㔖
加
泇
㹢
耞
糘
價
牢
宯
㝝
㝑
㝦
㝟
㝧
寂
宆
宸
宄
寄
㛕
眗
㛓
㻅
陰
预
剥
剓
病
娲
㤱
崅
家庭
大家
家具
家乡
人家
国家
搬家
家务
回家
老家
