Bản dịch của từ 家长制 trong tiếng Việt

家长制

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiā

ㄐㄧㄚjiathanh ngang

家长制 (Danh từ)

jiā zhǎng zhì
01

Chế độ gia trưởng trong xã hội nô lệ và phong kiến, người đàn ông là chủ gia đình, nắm quyền kinh tế và ra lệnh, cả nhà phải tuân theo tuyệt đối.

奴隶社会和封建社会的家庭组织制度,产生于原始公社末期。作为家长的男子掌握经济大权,在家庭中居支配地位,其他成员都要绝对服从他。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 家长制

jiā

zhǎng

zhì

Các từ liên quan

家丁
家下
家下人
家丑
制一
制世
制中
制举
制举业
家
Bính âm:
【jiā】【ㄐㄧㄚ】【GIA】
Các biến thể:
傢, 宊, 𠖔, 𡧚, 𡩅, 𡩙, 𡩚, 𡩵, 𡩀
Hình thái radical:
⿱,宀,豕
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一ノフノノノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép