Bản dịch của từ 家隆 trong tiếng Việt
家隆
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiā | ㄐㄧㄚ | j | ia | thanh ngang |
家隆 (Danh từ)
【jiā lóng】
01
Thế lực mạnh mẽ của quan lại hoặc trong gia đình, cũng chỉ sự tranh chấp, hỗn loạn nội bộ như cãi vã, đánh nhau trong nhà.
谓臣下势力强大。《韩非子.八经》:“大臣两重提衡而不踦曰卷祸,其患家隆劫杀之难作。”一说,隆读为“哄”,家隆即“家哄”,亦谓私家构兵争斗。见清孙诒让《札迻.韩非子》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 家隆
jiā
家
lóng
隆
Các từ liên quan
家丁
家下
家下人
家丑
隆上
隆世
隆中
隆中客
隆中对
- Bính âm:
- 【jiā】【ㄐㄧㄚ】【GIA】
- Các biến thể:
- 傢, 宊, 𠖔, 𡧚, 𡩅, 𡩙, 𡩚, 𡩵, 𡩀
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,豕
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ一ノフノノノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
埉
笳
伽
佳
枷
鎵
㔖
加
泇
㹢
耞
糘
價
牢
宯
㝝
㝑
㝦
㝟
㝧
寂
宆
宸
宄
寄
㛕
眗
㛓
㻅
陰
预
剥
剓
病
娲
㤱
崅
家庭
大家
家具
家乡
人家
国家
搬家
家务
回家
老家
