Bản dịch của từ 家风 trong tiếng Việt

家风

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiā

ㄐㄧㄚjiathanh ngang

家风 (Danh từ)

jiā fēng
01

Truyền thống, phong tục tốt đẹp trong gia đình, nét nếp sinh hoạt và đạo đức gia đình.

1.指家庭或家族的传统风尚或作风。

Ví dụ
02

Thực phẩm có hương vị đặc trưng, mang phong cách riêng biệt của một gia đình hoặc địa phương.

2.具有独家风味的食品。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 家风

jiā

fēng

Các từ liên quan

家丁
家下
家下人
家丑
风世
风丝
风丝不透
家
Bính âm:
【jiā】【ㄐㄧㄚ】【GIA】
Các biến thể:
傢, 宊, 𠖔, 𡧚, 𡩅, 𡩙, 𡩚, 𡩵, 𡩀
Hình thái radical:
⿱,宀,豕
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一ノフノノノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép