Bản dịch của từ 容 trong tiếng Việt
容
Danh từĐộng từTrạng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Róng | ㄖㄨㄥˊ | r | ong | thanh sắc |
容 (Danh từ)
【róng】
01
Cảnh quan; quang cảnh; trạng thái; bộ mặt
事物的景象或状态
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Dáng dấp, dung mạo, vẻ mặt, bộ mặt
脸上的神情和气色;相貌
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Họ Dung
姓
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
容 (Động từ)
【róng】
01
Cho phép; được phép; để cho
允许;别人想做什么事情的时候,让他做
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Chứa; chứa đựng; bao gồm
一定的空间里面可以放得下多少人或者东西
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Khoan dung; tha thứ
能接受自己不满意的人或者事情
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
容 (Trạng từ)
【róng】
01
Có lẽ
也许;可能
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【róng】【ㄖㄨㄥˊ】【DUNG】
- Các biến thể:
- 㝐, 㣑, 頌, 𠕺, 𠴅, 𡧶, 𡨐, 鎔
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,谷
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フノ丶ノ丶丨フ一
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㭜
褣
绒
毧
肜
戎
㲨
縙
搑
镕
駥
槦
寛
宦
宓
宜
㝱
寴
寚
害
宬
寙
寥
㝠
㸷
㻄
润
䊼
罛
鬲
捅
倈
逥
捡
涒
晋
容易
内容
形容
笑容
从容
宽容
美容
容忍
包容
容量
