Bản dịch của từ 容态 trong tiếng Việt
容态
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Róng | ㄖㄨㄥˊ | r | ong | thanh sắc |
容态 (Danh từ)
【róng tài】
01
Dung mạo tư thái. ◇Viên Mai 袁枚: Đáo phủ; trú hoa viên trung; cực châu liêm ngọc bình chi lệ. Xuất bái lưỡng xu; dong thái tuyệt thế 到府; 住花園中; 極珠簾玉屏之麗. 出拜兩姝; 容態絕世 (Tùy viên thi thoại 隨園詩話; Quyển nhất).
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Dáng bộ
仪容举止
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 容态
róng
容
tài
态
Các từ liên quan
容与
容乞
容人
容仪
容众
态势
态度
态度测验
态浓
态状
- Bính âm:
- 【róng】【ㄖㄨㄥˊ】【DUNG】
- Các biến thể:
- 㝐, 㣑, 頌, 𠕺, 𠴅, 𡧶, 𡨐, 鎔
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,谷
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フノ丶ノ丶丨フ一
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㭜
褣
绒
毧
肜
戎
㲨
縙
搑
镕
駥
槦
寛
宦
宓
宜
㝱
寴
寚
害
宬
寙
寥
㝠
㸷
㻄
润
䊼
罛
鬲
捅
倈
逥
捡
涒
晋
容易
内容
形容
笑容
从容
宽容
美容
容忍
包容
容量
