Bản dịch của từ 容色 trong tiếng Việt
容色
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Róng | ㄖㄨㄥˊ | r | ong | thanh sắc |
容色 (Danh từ)
【róng sè】
01
Dung mạo và nhan sắc. ◇Trầm Kí Tể 沈既濟: Ngẫu trị tam phụ nhân hành ư đạo trung; trung hữu bạch y giả; dong sắc xu lệ 偶值三婦人行於道中; 中有白衣者; 容色姝麗 (Nhâm thị truyện 任氏傳) Chợt gặp ba người đàn bà đi trên đường; ở giữa có người áo trắng; dung mạo và nhan sắc xinh đẹp. Thần sắc vui hòa; dáng mạo ôn hòa. ◇Luận Ngữ 論語: Hưởng lễ hữu dong sắc; tư địch du du như dã 享禮有容色; 私覿愉愉如也 (Hương đảng) Khi dâng lễ vật; thì dáng mạo ôn hòa; (đến khi) đem lễ vật riêng kính tặng thì nét mặt hòa nhã vui vẻ; dung sắc
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 容色
róng
容
sè
色
- Bính âm:
- 【róng】【ㄖㄨㄥˊ】【DUNG】
- Các biến thể:
- 㝐, 㣑, 頌, 𠕺, 𠴅, 𡧶, 𡨐, 鎔
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,谷
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フノ丶ノ丶丨フ一
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㭜
褣
绒
毧
肜
戎
㲨
縙
搑
镕
駥
槦
寛
宦
宓
宜
㝱
寴
寚
害
宬
寙
寥
㝠
㸷
㻄
润
䊼
罛
鬲
捅
倈
逥
捡
涒
晋
容易
内容
形容
笑容
从容
宽容
美容
容忍
包容
容量
