Giống chữ '寇', nghĩa là kẻ bạo ngược, cướp bóc; bọn cướp đường, giặc cướp (nhớ câu 'khấu' như 'khấu đầu' để liên tưởng đến kẻ cướp bắt người ta quỳ gối)
同“寇”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【kòu】【ㄎㄡˋ】【KHẤU】
Các biến thể:
寇
Hình thái radical:
⿱,宀,⿺,元,女
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
宀
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶乚一一丿乚乚丿一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép