Bản dịch của từ 宽信 trong tiếng Việt

宽信

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kuān

ㄎㄨㄢkuanthanh ngang

宽信 (Tính từ)

kuān xìn
01

Rộng lượng, hậu hĩnh và giữ chữ tín; người vừa khoan dung vừa đáng tin (hán việt: khoan tín/ khoan hậu giữ tín).

宽大守信;宽厚诚信。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宽信

kuān

xìn

Các từ liên quan

宽严
宽严得体
宽中
宽乐
宽乡
信不及
信不由衷
信义
信乡
信书
宽
Bính âm:
【kuān】【ㄎㄨㄢ】【KHOAN】
Các biến thể:
寬, 寛, 𡘚, 𡙤, 𡩖
Hình thái radical:
⿳,宀,艹,见
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一丨丨丨フノフ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép