Bản dịch của từ 宽坐 trong tiếng Việt
宽坐
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kuān | ㄎㄨㄢ | k | uan | thanh ngang |
宽坐 (Danh từ)
【kuān zuò】
01
Kiểu chỗ ngồi rộng rãi, ngồi bình thường (không đặc biệt, chỉ là cách ngồi thông thường)
2.指一般的坐。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Lời xưng敬 (lời nói tôn kính) dùng để mời người ở lại chỗ ngồi; cách nói trang trọng: “mời ngồi lại”
1.留坐的敬辞。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宽坐
kuān
宽
zuò
坐
Các từ liên quan
宽严
宽严得体
宽中
宽乐
宽乡
坐上
坐上客
坐上琴心
坐不垂堂
坐不安席
- Bính âm:
- 【kuān】【ㄎㄨㄢ】【KHOAN】
- Các biến thể:
- 寬, 寛, 𡘚, 𡙤, 𡩖
- Hình thái radical:
- ⿳,宀,艹,见
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ一丨丨丨フノフ
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鑧
寬
髋
髖
臗
㝟
寛
㝚
㝕
寓
寴
㝥
宓
寏
㝙
㝔
㝎
宙
宼
棦
桂
㙄
埋
㖖
㫥
酏
䖌
㾉
釠
㤶
訙
宽敞
宽容
宽松
宽度
拓宽
宽阔
宽广
宽带
宽裕
宽厚
