Bản dịch của từ 宽息 trong tiếng Việt

宽息

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kuān

ㄎㄨㄢkuanthanh ngang

宽息 (Động từ)

kuān xī
01

Nới lỏng để được nghỉ ngơi và phục hồi; tạo điều kiện thuận lợi cho phục hồi sinh hoạt/ kinh tế (Hán Việt: khoan tức = nới lỏng, cho nghỉ).

谓宽松而得到休养生息。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宽息

kuān

Các từ liên quan

宽严
宽严得体
宽中
宽乐
宽乡
息事
息事宁人
息交
息交绝游
息人
宽
Bính âm:
【kuān】【ㄎㄨㄢ】【KHOAN】
Các biến thể:
寬, 寛, 𡘚, 𡙤, 𡩖
Hình thái radical:
⿳,宀,艹,见
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一丨丨丨フノフ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép