Bản dịch của từ 宽打窄用 trong tiếng Việt

宽打窄用

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kuān

ㄎㄨㄢkuanthanh ngang

宽打窄用 (Thành ngữ)

kuān dǎ zhǎi yòng
01

Mắt to hơn bao tử; dự tính thì nhiều, dùng thì ít

订计划的时候打得宽裕一些,而实际使用的时候节约一些

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宽打窄用

kuān

zhǎi

yòng

Các từ liên quan

宽严
宽严得体
宽中
宽乐
宽乡
打一棒快球子
打下
打下手
打下马威
窄仄
窄小
窄巴
窄巴巴
用一当十
用世
用之不竭
用之则行舍之则藏
用九
宽
Bính âm:
【kuān】【ㄎㄨㄢ】【KHOAN】
Các biến thể:
寬, 寛, 𡘚, 𡙤, 𡩖
Hình thái radical:
⿳,宀,艹,见
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一丨丨丨フノフ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép