Bản dịch của từ 宽焦 trong tiếng Việt
宽焦
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kuān | ㄎㄨㄢ | k | uan | thanh ngang |
宽焦 (Danh từ)
【kuān jiāo】
01
Tên một loại bánh quy mỏng, giòn (còn gọi là “宽焦薄脆”)
1.亦称“宽焦薄脆”。
Ví dụ
02
Một loại đồ chiên mỏng và giòn (tương tự 'bánh phồng' hoặc '薄脆'), vỏ mỏng, ăn giòn
2.一种又薄又脆的油炸食物。犹今之薄脆。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宽焦
kuān
宽
jiāo
焦
Các từ liên quan
宽严
宽严得体
宽中
宽乐
宽乡
焦乱
焦了尾巴梢子
焦侥
焦元
焦先
- Bính âm:
- 【kuān】【ㄎㄨㄢ】【KHOAN】
- Các biến thể:
- 寬, 寛, 𡘚, 𡙤, 𡩖
- Hình thái radical:
- ⿳,宀,艹,见
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ一丨丨丨フノフ
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鑧
寬
髋
髖
臗
㝟
寛
㝚
㝕
寓
寴
㝥
宓
寏
㝙
㝔
㝎
宙
宼
棦
桂
㙄
埋
㖖
㫥
酏
䖌
㾉
釠
㤶
訙
宽敞
宽容
宽松
宽度
拓宽
宽阔
宽广
宽带
宽裕
宽厚
