Bản dịch của từ 宽银幕电影 trong tiếng Việt

宽银幕电影

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kuān

ㄎㄨㄢkuanthanh ngang

宽银幕电影 (Danh từ)

kuān yín mù diàn yǐng
01

Điện ảnh màn hình rộng (phim chiếu trên màn hình hình cong hoặc rất rộng tạo cảm giác bao phủ, sống động như thực)

电影的一种,银幕略作弧形,比普遍电影的银幕宽,使观众看到的画面大而完整,并有身临其境的感觉。这种电影的配音多是立体声。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宽银幕电影

kuān

yín

diàn

yǐng

宽
Bính âm:
【kuān】【ㄎㄨㄢ】【KHOAN】
Các biến thể:
寬, 寛, 𡘚, 𡙤, 𡩖
Hình thái radical:
⿳,宀,艹,见
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一丨丨丨フノフ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép