Bản dịch của từ 宽闲 trong tiếng Việt
宽闲
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kuān | ㄎㄨㄢ | k | uan | thanh ngang |
宽闲 (Tính từ)
【kuān xián】
01
Rộng rãi, thong thả; rỗi rãi, nhàn nhã (có không gian hoặc thời gian rộng thoáng)
亦作“宽閒”。亦作“宽间”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Rộng rãi và vắng vẻ; không chật chội (không gian khoáng đạt, ít người qua lại)
1.宽阔僻静。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Thảnh thơi, ung dung; có nhiều thời gian rảnh rỗi (Hán-Việt: khoan nhàn/ khoan khoái)
2.从容,闲暇。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宽闲
kuān
宽
xián
闲
Các từ liên quan
宽严
宽严得体
宽中
宽乐
宽乡
闲不容发
闲不容息
闲不容瞚
闲不容砺
- Bính âm:
- 【kuān】【ㄎㄨㄢ】【KHOAN】
- Các biến thể:
- 寬, 寛, 𡘚, 𡙤, 𡩖
- Hình thái radical:
- ⿳,宀,艹,见
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ一丨丨丨フノフ
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鑧
寬
髋
髖
臗
㝟
寛
㝚
㝕
寓
寴
㝥
宓
寏
㝙
㝔
㝎
宙
宼
棦
桂
㙄
埋
㖖
㫥
酏
䖌
㾉
釠
㤶
訙
宽敞
宽容
宽松
宽度
拓宽
宽阔
宽广
宽带
宽裕
宽厚
