Bản dịch của từ 宿习 trong tiếng Việt
宿习
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiǔ | ㄒㄧㄡˇ | x | iu | thanh hỏi |
Xiù | ㄙㄨˋ | s | u | thanh huyền |
宿习 (Danh từ)
【sù xí】
01
Học lâu dài, tích lũy kiến thức qua thời gian (ký ức: '宿' = lâu; '习' = học)
1.谓长久地学习积累。
Ví dụ
02
2.平素所学习的;预先诵习过的。
Ví dụ
03
(Phật giáo) những tập tính, thói quen từ kiếp trước lưu lại; tiền nghiệp dẫn dắt tính cách hoặc khuynh hướng trong đời này
3.佛教指前世具有的习性。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
4.旧日的积习。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宿习
sù
宿
xí
习
Các từ liên quan
宿世
宿世冤家
宿业
宿主
宿义
习与体成
习与性成
习业
习为故常
- Bính âm:
- 【xiǔ】【ㄒㄧㄡˇ】【TÚ】
- Các biến thể:
- 㝛, 𠫗, 𡪴, 𤛝
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,佰
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フノ丨一ノ丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㓘
潚
縤
棴
殐
䎘
訴
縮
㝛
潥
遡
䑿
㱙
滫
㩰
潃
糔
朽
䜬
袖
褎
㾋
溴
㗜
嗅
臭
螑
繍
鏽
珛
寉
守
实
寇
宊
㝗
宯
㝨
宎
寂
㝫
㝙
婵
舑
脳
䀨
䚵
悴
措
秵
𠊪
梥
㭬
趺
通宿
宿舍
住宿
民宿
归宿
宿命
寄宿
宿处
宿醉
星宿
宿主
八宿
二十八宿
