Bản dịch của từ 宿兵 trong tiếng Việt

宿兵

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiǔ

ㄒㄧㄡˇxiuthanh hỏi

Xiù

ㄙㄨˋsuthanh huyền

宿兵 (Danh từ)

sù bīng
01

Đồn trú quân đội; quân lính đóng tại một nơi (Hán-Việt: tú, cư trú/ binh)

1.驻扎军队。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Cựu binh; lính ngày trước (những người đã từng là binh lính trong quá khứ)

2.旧日的兵。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宿兵

宿

bīng

Các từ liên quan

宿世
宿世冤家
宿业
宿主
宿义
兵丁
兵不厌权
兵不厌诈
兵不接刃
宿
Bính âm:
【xiǔ】【ㄒㄧㄡˇ】【TÚ】
Các biến thể:
㝛, 𠫗, 𡪴, 𤛝
Hình thái radical:
⿱,宀,佰
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノ丨一ノ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép