Bản dịch của từ 宿勤 trong tiếng Việt

宿勤

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiù

ㄙㄨˋsuthanh huyền

Xiǔ

ㄒㄧㄡˇxiuthanh hỏi

宿勤 (Danh từ)

sù qín
01

Họ phức (họ Túc). Tên họ cổ trong tiếng Trung; hậu Tấn/Đông Ngụy thời có nhân vật họ 宿(Ví dụ: 宿勤)。

复姓。后魏有宿勤明达。见《周书.王思政传》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宿勤

宿

qín

Các từ liên quan

宿世
宿世冤家
宿业
宿主
宿义
勤事
勤人
勤介
勤任
宿
Bính âm:
【xiù】【ㄙㄨˋ, ㄒㄧㄡˋ】【TÚC, TÚ】
Các biến thể:
㝛, 𠫗, 𡪴, 𤛝
Hình thái radical:
⿱,宀,佰
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノ丨一ノ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép