Bản dịch của từ 宿卫 trong tiếng Việt
宿卫
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiù | ㄙㄨˋ | s | u | thanh huyền |
Xiǔ | ㄒㄧㄡˇ | x | iu | thanh hỏi |
宿卫 (Danh từ)
【sù wèi】
01
亦作“宿衞”。
Ví dụ
02
Người trực canh trong cung (lúc nghỉ đêm hoặc luân phiên trông giữ), lính canh trong hậu cung
1.在宫禁中值宿,担任警卫。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Bảo vệ, canh giữ; giữ gìn an toàn (thường chỉ việc bảo vệ người hoặc nơi chốn)
2.保卫,守护。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Vệ binh triều đình; lính canh của hoàng đế, thuộc quân đội đóng giữ cung thành
3.皇帝的警卫人员;禁军。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宿卫
sù
宿
wèi
卫
Các từ liên quan
宿世
宿世冤家
宿业
宿主
宿义
卫乐
卫从
卫仗
卫侍
卫兵
- Bính âm:
- 【xiù】【ㄙㄨˋ, ㄒㄧㄡˋ】【TÚC, TÚ】
- Các biến thể:
- 㝛, 𠫗, 𡪴, 𤛝
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,佰
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フノ丨一ノ丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㓘
潚
縤
棴
殐
䎘
訴
縮
㝛
潥
遡
䑿
㱙
滫
㩰
潃
糔
朽
䜬
袖
褎
㾋
溴
㗜
嗅
臭
螑
繍
鏽
珛
寉
守
实
寇
宊
㝗
宯
㝨
宎
寂
㝫
㝙
婵
舑
脳
䀨
䚵
悴
措
秵
𠊪
梥
㭬
趺
宿舍
住宿
民宿
归宿
宿命
寄宿
宿处
宿醉
星宿
宿主
通宿
八宿
二十八宿
