Bản dịch của từ 宿名 trong tiếng Việt

宿名

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiǔ

ㄒㄧㄡˇxiuthanh hỏi

Xiù

ㄙㄨˋsuthanh huyền

宿名 (Danh từ)

sù míng
01

3.素有名望的人。

Ví dụ
02

Mưu cầu danh tiếng; tìm cách lấy được danh tiếng (thường có ý tính toán, cầu lợi).

1.谋取名誉。

Ví dụ
03

Danh tiếng vốn có từ lâu; tiếng tăm sẵn có (do lâu đời hoặc thành tích trước đó mà có)

2.素来的名望;久已享有的名望。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宿名

宿

míng

Các từ liên quan

宿世
宿世冤家
宿业
宿主
宿义
名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
宿
Bính âm:
【xiǔ】【ㄒㄧㄡˇ】【TÚ】
Các biến thể:
㝛, 𠫗, 𡪴, 𤛝
Hình thái radical:
⿱,宀,佰
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノ丨一ノ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép