Bản dịch của từ 宿吏 trong tiếng Việt

宿吏

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiǔ

ㄒㄧㄡˇxiuthanh hỏi

Xiù

ㄙㄨˋsuthanh huyền

宿吏 (Danh từ)

sù lì
01

Quan lại có nhiều kinh nghiệm, trải đời lâu năm (quan già, viên chức kỳ cựu).

阅历多的官吏。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宿吏

宿

Các từ liên quan

宿世
宿世冤家
宿业
宿主
宿义
吏习
吏书
吏事
吏人
吏从
宿
Bính âm:
【xiǔ】【ㄒㄧㄡˇ】【TÚ】
Các biến thể:
㝛, 𠫗, 𡪴, 𤛝
Hình thái radical:
⿱,宀,佰
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノ丨一ノ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép