Bản dịch của từ 宿契 trong tiếng Việt

宿契

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiù

ㄙㄨˋsuthanh huyền

Xiǔ

ㄒㄧㄡˇxiuthanh hỏi

宿契 (Danh từ)

sù qì
01

Duyên nợ kiếp trước; mối lương duyên đã có từ trước (tương tự '宿缘')

1.犹宿缘。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Lời hứa trước đó; giao ước từ trước (lời đã thỏa thuận trước)

2.先前的约言;事先的许诺。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Đã hợp nhau từ lâu; ăn ý lâu ngày (tâm ý, tính tình tương hợp)

3.久已投合。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Đại nguyện, chí nguyện lớn lao (một lời thề hoặc nguyện vọng trọng đại, thường trong Phật giáo hoặc văn cảnh trang nghiêm)

4.大愿,宏愿。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宿契

宿

Các từ liên quan

宿世
宿世冤家
宿业
宿主
宿义
契丈
契丹
契义
契书
宿
Bính âm:
【xiù】【ㄙㄨˋ, ㄒㄧㄡˋ】【TÚC, TÚ】
Các biến thể:
㝛, 𠫗, 𡪴, 𤛝
Hình thái radical:
⿱,宀,佰
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノ丨一ノ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép